tất cả ngữ pháp tiếng anh cho người mất gốc

Tổng hợp tất cả ngữ pháp tiếng anh cần học cho người mới bắt đầu

Đối với những bạn lần đầu tiếp xúc tiếng Anh, chắc hẳn các bạn luôn tò mò không biết những chủ điểm bản thân cần học gồm những gì, có nhiều, có khó hay không? Việc tổng hợp tất cả ngữ pháp tiếng anh cũng sẽ hỗ trợ cho người học rất nhiều trong quá trình học tập và làm bài thi. Các chuyên đề ngữ pháp đều được phân chia theo một hệ thống rõ ràng để người học có thể dễ dàng ôn luyện. Tại bài viết sau, Sedu English sẽ cung cấp tới bạn thông tin Tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh từ cơ bản đến nâng cao cần tiếp thu.

Ngữ pháp tiếng Anh đầy đủ nhất về các thì cơ bản

tổng hợp cấu trúc các thì tiếng anh cơ bản
tổng hợp cấu trúc các thì tiếng anh cơ bản

Trong tất cả ngữ pháp tiếng Anh cần học thì Tense – Thì là chủ điểm quan trọng cần chú ý hơn cả ngày từ những bài học đầu tiên. Trong tiếng Anh thì “thì”cho biết về thời gian/địa điểm của hành động và sự kiện xảy ra. 

Sau đây là công thức và cách dùng từng thì Anh ngữ:

ThìCông thứcCách dùng
Thì hiện tại đơnĐộng từ thường:

(+) S + V (s,es) + O

(-) S + don’t/doesn’t + V + O

(?) Do/Does + S + V + O?

Động từ tobe:

(+) S + is/are/am + Adj/Adv/N

(-) S + isn’t/aren’t/amn’t + Adj/Adv/N

(?) Is/are/am + S + Adj/Adv/N?

Wh-question + Is/are/am + S?

– Diễn tả thói quen/ những việc thường xuyên xảy ra ở hiện tại.

– Thể hiện những sự vật, sự việc xảy ra mang tính quy luật.

– Biểu đạt các sự thật hiển nhiên, một chân lý, các phong tục tập quán, các hiện tượng tự nhiên.

– Mô tả lịch trình của tàu, xe, máy bay,…

Thì hiện tại tiếp diễn(+) S + am/ is/ are + V-ing

(-) S + am/ is/ are + not + V-ing

(?) Am/ Is/ Are + S + V-ing   ?

(?) Wh – question + Is/are/am + S + V-ing?

– Đề cập một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói.

–  Nói đến một sự việc sẽ xảy ra trong tương lai theo một kế hoạch đã được lên lịch cố định.

–  Biểu đạt hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói.

– Thể hiện sự không hài lòng hay phàn nàn về việc gì trong câu sử dụng “always”. 

Thì hiện tại hoàn thành(+) S + have/has + Vp2 + O

(-) S + haven’t/ hasn’t + Vp2 + O

(?) Have/has + S + Vp2 + O

Yes, S + have/has, No + haven’t/hasn’t

(?) Wh-question + have/has + S + Vp2

– Nói đến hành động đã hoàn thành cho tới thời điểm hiện tại (không đề cập tới thời gian).

– Việc bắt đầu ở quá khứ và đang tiếp tục ở hiện tại.

– Việc bắt đầu ở quá khứ và vẫn tiếp tục ở hiện tại.

– Bày tỏ kinh nghiệm cho tới thời điểm hiện tại.

– Nói về hành động trong quá khứ nhưng quan trọng tại thời điểm nói.

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn(+) S + has/have + been V-ing + O.

(-) S + have not/has not (haven’t/hasn’t) + been + V-ing + O

(?) Have/has + S + been + Ving + O?

Wh question + have/has + S + been + Ving + O?

– Thể hiện tính liên tục của một hành động xảy ra trong quá khứ , còn tiếp diễn ở hiện tại và có thể lan đến tương lai.

– Một việc đã kết thúc nhưng vẫn còn thấy kết quả hay dấu vết của nó.

– Diễn tả việc lặp đi lặp lại nhiều lần trong quá khứ và còn có xu hướng tiếp tục ở hiện tại.

– Dựa vào kết quả ở hiện tại rút ra kết luận.

– Nhấn mạnh số lượng.

– Nhấn mạnh khoảng thời gian.

Thì quá khứ đơnĐộng từ thường:

(+) S + V-ed/P1 + O

(-) S + didn’t + V + O

(?) Wh-question + did + S + V?

Did + S + V…? Yes/No, S + did/didn’t

Động từ tobe:

(+) S + was/were + Adj/N

(-) S + wasn’t/ weren’t + Adj/N

(?) Wh question + was/were + S?

Was/were + S + Adj/N?

– Chỉ một hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.

– Nói đến sự việc xảy ra trong một khoảng thời gian trong quá khứ và đã kết thúc hoàn toàn ở hiện tại.

– Thể hiện một loạt hành động xảy ra kế tiếp nhau trong quá khứ.

– Bày tỏ một hành động chen ngang vào hành động khác đang xảy ra trong quá khứ

Thì quá khứ tiếp diễn(+) S + was/were + V-ing +O

(-) S + wasn’t/weren’t + V-ing + O

(?) Wh – question + was/were + S + V-ing?

(?) Was/Were + S + Ving…? -> Yes/No, S + was/were (not)

– Diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.

– Diễn tiến liên tục hành động trong một khoảng thời gian nhằm nhấn mạnh tính liên tục của nó.

– Nói về hành động đang diễn ra trong quá khứ thì có hành động khác xen vào.

–  Đồng thời hai hành động xảy ra trong quá khứ.

– Than về hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ và làm phiền đến người khác.

Thì quá khứ hoàn thành(+) S + had + V-P2

(-) S + hadn’t (had not) + V-P2

(?) Had + S + V-P2? -> Yes/No, S + had/hadn’t

– Nói về hành động xảy ra và hoàn thành trước một hành động khác trong quá khứ.

– Chỉ hoạt động xảy ra một khoảng thời gian trong quá khứ, trước một mốc thời gian khác.

– Một hành động xảy ra là điều kiện tiên quyết cho hành động khác.

Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn(+) S + had + been + V-ing

(-) S + hadn’t + been + V-ing

(?) Had + S + been + V-ing? 

-> Yes/No, S + had/hadn’t

– Nói đến hành động xảy ra kéo dài liên tục trước một hành động khác trong quá khứ.

– Đề cập hành động xảy ra kéo dài liên tục trước một thời điểm xác định trong quá khứ.

– Nhấn mạnh đến hành động để lại kết quả trong quá khứ.

Thì tương lai đơn(+) S + will + V nguyên thể

(-) S + will not (won’t) + V nguyên thể

(?) Will + S + V nguyên thể? 

> Yes/No, S + will/ won’t

– Thể hiện một quyết định, một ý định nhất thời nảy ra ngay tại thời điểm nói.

– Nói đến một dự đoán không có căn cứ. 

– Chỉ một lời hứa hay lời yêu cầu, đề nghị.

– Dùng cho câu điều kiện loại một.

Thì tương lai tiếp diễn(+) S + will + be + V-ing

(-) S + won’t + be + V-ing

(?) Will + S + be + V-ing? 

-> Yes/No, S + will/ won’t

–  Kể về hành động sẽ diễn ra và kéo dài liên tục trong một khoảng thời gian trong tương lai.

– Đề cập hành động trong tương lai đang xảy ra thì một hành động khác xảy đến.

– Nhấn mạnh hành động sẽ xảy ra vào một thời điểm xác định hoặc một khoảng thời gian cụ thể trong tương lai.

– Dự đoán một hành động sẽ xảy ra như một phần của kế hoạch hoặc nằm trong thời gian biểu.

Thì tương lai hoàn thành(+) S + will + have + Vp2

(-) S + won’t + have + Vp2

(?) Will + S + have + Vp2? -> Yes/No, S + will/ won’t.

– Nói về một hành động hay sự việc hoàn thành trước một thời điểm trong tương lai.

– Đề cập một hành động hay sự việc hoàn thành trước một hành động hay sự việc khác trong tương lai.

Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn(+) S + will have been + Ving

(-) S + won’t have been + Ving

(?) Will + S + have been + Ving? -> Yes/No, S + will/ won’t.

Bày tỏ về 1 hành động bắt đầu từ quá khứ, kéo dài đến 1 thời điểm cho trước ở tương lai, và vẫn chưa hoàn thành. 
Thì tương lai gần(+) S + is/are/am + going to + V0

(-) S + is/are/am not + going to + V0

(?) Is/are/am + S + going to + V nguyên thể -> Yes/No, S + is,are,am/ is,are,am not

– Diễn đạt một dự định, kế hoạch trong tương lai.

– Biểu đạt một dự đoán có căn cứ, có dẫn chứng cụ thể.

Các câu điều kiện trong tiếng Anh giúp bạn nắm vững ngữ pháp

Tất cả ngữ pháp tiếng anh về từ vựng – vocabulary

Trong phần này bạn sẽ cần ôn luyện đầy đủ bài học về:

Đại từ– Tự xưng

– Phản thân

– Sở hữu

– Nhân xưng tân ngữ

– Nhân xưng chủ ngữ

– Sử dụng tính từ sở hữu cùng đại từ sở hữu

Danh từ– Đếm được

– Không đếm được

Phó từ– Chỉ tần suất

– Chỉ nơi trốn

– Chỉ thời gian

– Long, for a long time, long after, long before, long ago

Lượng từ (Quantities)– Dùng a number of, the number of

– Sử dụng little, a little, few, a few

– Dùng a lot of, lots of, plenty of, a large amount of, a great deal of

– Dùng much, many

Từ nối (Linking words)– As if và As though

– Although, Though và Even though

– In spite of và Despite

– Because và Because of

– So và Such

– cấu trúc “As well as”

– Chủ điểm Not only ….. but also

Một số loại từ vựng khác:– Tân ngữ (Object)

–  Giới từ: in, on, at

– Mạo từ A/An, The

– Liên từ 

– “another”, “other” và “the other”

– Tính từ sở hữu

– Cách phát âm “s”, “es”

– Tiền tố trong tiếng Anh

– Giới từ 

– Cách đánh trọng âm

– Cách phát âm “ed”

Đủ loại động từ và cấu trúc động từ – Động từ khuyết thiếu

– Động từ đặc biệt: need, dare, tobe, get

– Get, Tobe, Dare, Need

– Động từ bất quy tắc

– Động từ nguyên thể

– Động từ đi kèm với cả to V và V-ing

– Động từ nguyên mẫu có “to” và không “to” 

– Danh động từ

– Sử dụng tobe used to và get used to

– Phân biệt To Wish và To Hope

– Thêm not vào sau động từ thường và tobe

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh cơ bản – Cấu trúc câu

Tổng hợp tất cả cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh bạn cần học trong cấu trúc câu sẽ gồm:

– Cấu trúc so sánh (Comparative sentences)

– Câu điều kiện (Conditional sentences)

– Câu giả định

– Câu cầu khiến / mệnh lệnh (Imperative sentences)

– Câu trực tiếp – gián tiếp (Direct and Indirect speech)

– Câu bị động (Passive voice)

– Đảo ngữ (Inversion)

– Mệnh đề quan hệ (Relative clause)

– Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ 

– Các dạng câu hỏi

Các chủ điểm ngữ pháp quan trọng khi ôn tiếng Anh cho người mất gốc

Tài liệu ngữ pháp tiếng Anh cơ bản cho người mới bắt đầu

Tổng hợp tất cả ngữ pháp tiếng anh có thể giúp bạn đưa ra được lộ trình học phù hợp, vừa định hướng được nội dung ôn tập cho người mới bắt đầu, vừa chữa được bệnh tình “mất gốc” của rất nhiều học sinh, sinh viên. Nhưng để ghi nhớ Có bao nhiều ngữ pháp trong tiếng Anh và cách thức sử dụng của từng loại, bạn sẽ cần ôn luyện rất nhiều, và cách nhanh nhất chính là chọn ra tài liệu ngữ pháp thích hợp, chất lượng.

Các lớp học IELTS và TOEIC tại Sedu English luôn sẵn sàng chia sẻ những kiến thức Anh ngữ hữu ích nhất tới bạn đọc. Không chỉ cung cấp đủ mọi “level”, học viên tham gia học tập còn được thiết kế lộ trình phát triển dựa trên năng lực cá nhân, với chất lượng giảng viên, tài liệu và cơ sở vật chất hàng đầu.

Thông qua tất cả ngữ pháp tiếng anh được tổng hợp, hy vọng bạn đọc sẽ có hướng ôn tập tốt nhất, từ đó nâng cao trình độ Anh ngữ nhanh chóng.

Xem thêm: Các chủ đề bài viết tiếng anh cho người mất gốc 

Xem thêm: Top 7 ứng dụng tiếng anh hỗ trợ người mất gốc 

Thông tin trung tâm:

💥 Cơ sở 1: Số 15, ngõ 102 Khuất Duy Tiến, P. Nhân Chính, Q. Thanh Xuân, TP. Hà Nội

💥 Cơ sở 2: Số 23, Dãy 16B3, Làng Việt Kiều Châu, P. Mộ Lao, Q. Hà Đông, TP. Hà Nội

💥 Cơ sở 3: Số 1 Trần Quý Kiên, P. Dịch Vọng, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội

💥 Cơ sở 4: Số 26 Nguyễn Khả Trạc, P. Mai Dịch, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội

💥 Cơ sở 5: Số nhà A24 – Khu 3ha, đường Đức Diễn, P. Phúc Diễn, Q. Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội

💥 Cơ sở 6: Tầng 3, số 1, ngõ 192 Thái Thịnh, P. Láng Hạ, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội

📩 Email: seduenglishcenter@gmail.com

🌐 Website: Sedu English Center

Fanpage: Sedu English Center

Youtube: Sedu English

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.